trường đại học thủ dầu 1 tuyển sinh 2019
Sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của 2 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của 2
1. 1 40 5 40 40 15. 2 10 7 4 4 15. 3 10 1 4 4 15. 4 150 154 0 0. 5 10 0 0 0. 6 120 99 32 32 15. 7 10 0 0 0. 8 50 19 32 32 15. 9 10 0 4 4 15. 10 10 9 4 4 15. 11 60 11 20 20 15. 12
Tuyển sinh các trường quân đội 2021 là vấn đề được nhiều bạn học sinh quan tâm. Sau đây là 35 câu Hỏi - Đáp về tuyển sinh ĐH-CĐ vào các trường Quân đội năm 2021, Hoatieu xin chia sẻ để các bạn cùng tham khảo. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh 2021. Chỉ tiêu tuyển sinh
Kỹ sư Cầu hầm - Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội. Cử nhân Kinh tế - Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội. Quá trình công tác: 8/2020 - nay: Phó Tổng Giám đốc Hạ tầng Tập đoàn XD Hòa Bình kiêm Tổng Giám đốc Công ty CP 479 Hòa Bình.
Chương trình Trải nghiệm đại học của Bách khoa Hà Nội ra đời từ năm 2019, thu hút được sự quan tâm của nhiều học sinh và giáo viên trên địa bàn Hà Nội và các tỉnh miền Bắc. Tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Phòng tuyển sinh - Phòng 101, Tòa nhà C1B
Mann Sucht Frau In Der Schweiz. A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Thủ Dầu Một Tên tiếng Anh Thu Dau Mot University TDMU Mã trường TDM Loại trường Công lập Hệ đào tạo Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 Địa chỉ Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương SĐT 0274. - 0274. Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 I. Thông tin chung 1. Thời gian tuyển sinh Theo quy của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của nhà trường. 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trên cả nước. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Xét tuyển theo học bạ bậc THPT. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo đề án của nhà trường. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia năm 2022. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 5. Học phí Dự kiến mức học phí năm học 2022 - 2023 như sau - Khối ngành giáo dục và đào tạo giáo viên Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Khối ngành kinh doanh và quản lý, phát luật Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Khối ngành nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, nghệ thuật Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Khối ngành khoa học tự nhiên Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Các ngành Toán và thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc xây dựng Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Các học phần kiến thức chung Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. II. Các ngành tuyển sinh Ngành Mã Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Giáo dục học 7140101 C00, C14, C15, D01 x Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11 x Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A16, C00, D01 x Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, C15 x Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D01, C14, C15 x Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78 x Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D78 x Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, A01, D15, D78 x Quản lý Nhà nước 7310205 A16, C00, C14, D01 x Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A16, D01 x Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A16, D01 x Kế toán 7340301 A00, A01, A16, D01 x Luật 7380101 A16, C00, C14, D01 x Hóa học 7440112 A00, B00, A16, D07 x Kỹ thuật Phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D90 x Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01, C01, D90 x Quản lý Công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, A16 x Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 x Kỹ thuật Điện 7520201 A00, A01, C01, D90 x Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01 x Kỹ nghệ gỗ 7549001 A00, A01, B00, D01 x Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 x Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C15 x Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D01, B00, B08 x Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, B00, B08 x Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; C01; D90 x Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D90 x Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90 x Thiết kế đồ họa 7210403 V00; V01; A00; D01 x Tâm lý học 7310401 C00; D01; C14; B08 x Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 x Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A02, B00, B08 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78 x Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D90 x Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7520207 A00, A01, C01, D90 x Âm nhạc 7210405 M05, M07, M11, M03 x Mỹ thuật ứng dụng Mỹ thuật 7210407 D01, V00, V01, V05 x Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D09, V01 x Quan hệ quốc tế 7310206 A00, C00, D01, D78 x Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D01, B00, B08 x Công nghệ sinh học 7420201 A00, D01, B00, B08 x Toán học 7460101 A00, A01, D07, A16 x Marketing 7340101 A00, A01, D01, A16 x Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, A16 x Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 x Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 x Đô thị học 7580112 V00, D01, A00, A16 x Quản lý văn hóa 7229042 C14, C00, D01, C15 x Quản lý công 7340403 A01, D01, C00, C15 x Kỹ thuật y sinh 7520212 B00, B08, D01, D13 x *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Giáo dục học 14 15 18 15 17 15 17 Giáo dục Mầm non 19 18,5 24 19 24 20 24 Giáo dục Tiểu học 20 18,5 24 25 28,5 25 28,5 Sư phạm Ngữ văn - 18,5 24 19 24 24 27 Sư phạm Lịch sử - 18,5 24 19 24 24 24 Ngôn ngữ Anh 16 15,5 19 17,5 20 18 22 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 15,5 20 17,5 20 18 22 Văn hóa học 14 15 18 15 16 Chính trị học 14,5 15 18 15 17 Quản lý Nhà nước 15 15 18 15,5 19 17 19 Địa lý học 14 15 18 Quản trị kinh doanh 16,5 16 22 17,5 22,5 18,5 23 Tài chính - Ngân hàng 16 15 18 16,5 19 17 21 Kế toán 16,5 15,5 19 17,5 20 19 22 Luật 16,5 15,5 19 17,5 20 18,5 21,25 Sinh học ứng dụng 14,25 Vật lý học 15 Hóa học 14,5 15 18 15 17 16 17 Khoa học Môi trường 14 15 18 Toán học 15 15 18 15 18 Kỹ thuật Phần mềm 14 15 18 16 18 16 18 Hệ thống Thông tin 14 15 18 15 18 Quản lý Công nghiệp 14 15 18 15 17 16 17 Kỹ thuật Điện 14 15 18 15 17 15,5 17 Kiến trúc 14 15 18 15 17 16 17 Quy hoạch Vùng và Đô thị 14,75 15 18 15 15 Kỹ thuật Xây dựng 14 15 18 15 18 15,5 18 Công tác Xã hội 14 15 18 15 18 15,5 18 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14 15 18 15 16 15,5 16 Quản lý Đất đai 14 15 18 15 18 15,5 18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 18 15 17 16 17 Kỹ thuật cơ điện tử 14 15 18 15 17 16 17 Thiết kế đồ họa 14 15 18 16 18,5 17 19 Công nghệ chế biến lâm sản Kỹ nghệ gỗ 14,75 15 18 15 15 15,5 15 Quốc tế học 14,25 15 18 Tâm lý học 14 15 18 15 18 15,5 18 Văn học 15 15 18 Lịch sử 14,25 15 18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 18 18 20 18,5 21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14,5 15,5 18 17,5 20 19 22 Công nghệ thông tin 15,5 18 18 19,5 18 23 Toán kinh tế 15 18 Công nghệ thực phẩm 15 18 15 18 15,5 18 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15 18 15 18 Du lịch 15 18 16,5 19 16 19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15 18 15 18 15 18 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 15 18 15 18 16 18 Quản lý đô thị 15 18 15 18 Âm nhạc 15 18 15 17 16 17 Mỹ thuật ứng dụng Mỹ thuật 15 18 15 16 15,25 16 Truyền thông đa phương tiện 17 19 23 20 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 20 19 21 Quan hệ quốc tế 15 18 16 18 Kỹ thuật môi trường 15 15 15 15 Công nghệ sinh học 15 16 15 16 Dinh dưỡng 15 15 Kiểm toán 16,5 18 Thương mại điện tử 18,5 18 Quản lý văn hóa 16 18 Quản lý công 16 16 Marketing 23 23 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Thủ Dầu Một Sinh viên trường Đại học Thủ Dầu Một trong lễ tốt nghiệp Thư viện Trường Đại học Thủ Dầu Một Bãi để xe tại Trường Đại học Thủ Dầu Một Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới [email protected]
Trường Đại học Thủ Dầu Một thông báo kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy năm 2023. Các bạn có thể tham khảo chi tiết thông tin trong bài viết GIỚI THIỆU CHUNGTên trường Trường Đại học Thủ Dầu MộtTên tiếng Anh Thu Dau Mot University TDMUMã trường TDMLoại trường Công lậpLoại hình đào tạo Đại học – Sau đại học – Thường xuyên Lĩnh vực Đa ngànhĐịa chỉ Số 06 Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình DươngĐiện thoại 0274 382 2518 – 0274 383 7150Email trungtamtuyensinh theo Kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy Trường Đại học Thủ Dầu Một cập nhật ngày 04/04/20231. Các ngành tuyển sinhThông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 như sauTên ngành Quản trị kinh doanhMã ngành 7340101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành MarketingMã ngành 7340115Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kế toánMã ngành 7340301Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kiểm toánMã ngành 7340302Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Thương mại điện tửMã ngành 7340122Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Tài chính – Ngân hàngMã ngành 7340201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành 7510605Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật phần mềmMã ngành 7480103Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật ĐiệnMã ngành 7520201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaMã ngành 7520216Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật Cơ điện tửMã ngành 7520114Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ kỹ thuật ô tôMã ngành 7510205Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật xây dựngMã ngành 7580201Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01, D90Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kiến trúcMã ngành 7580101Tổ hợp xét tuyển V00, V01, A00, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Du lịchMã ngành 7810101Tổ hợp xét tuyển D01, D14, D15, D78Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Tổ hợp xét tuyển D01, A01, D15, D78Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Tổ hợp xét tuyển D01, D04, A01, D78Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành LuậtMã ngành 7380101Tổ hợp xét tuyển C14, C00, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản lý Nhà nướcMã ngành 7310205Tổ hợp xét tuyển C14, C00, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quan hệ quốc tếMã ngành 7310206Tổ hợp xét tuyển A00, C00, D01, D78Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Quản lý tài nguyên và môi trườngMã ngành 7850101Tổ hợp xét tuyển A00, D01, B00, B08Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công nghệ sinh họcMã ngành 7420201Các chuyên ngành Công nghệ sinh học công nghiệp thực phẩm, Công nghệ sinh học nông hợp xét tuyển A00, D01, B00, B08Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Công tác xã hộiMã ngành 7760101Tổ hợp xét tuyển C00, D01, C19, C15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Tâm lý họcMã ngành 7310401Tổ hợp xét tuyển C00, D01, C14, B08Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Hóa họcMã ngành 7440112Các chuyên ngành Hóa thực phẩm, Hóa phân hợp xét tuyển A00, B00, D07, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Toán họcMã ngành 7460101Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D07, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Kỹ thuật môi trườngMã ngành 7520320Tổ hợp xét tuyển A00, D01, B00, B08Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Giáo dục Tiểu họcMã ngành 7140202Tổ hợp xét tuyển A00, C00, D01, A16Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Giáo dục Mầm nonMã ngành 7140201Tổ hợp xét tuyển M00, M05, M07, M11Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Sư phạm Ngữ vănMã ngành 7140217Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D15, C15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính ngành Sư phạm Lịch sửMã ngành 7140218Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D15, C15Chỉ tiêu Chưa có thông tin chính Thông tin tuyển sinh chunga. Đối tượng và khu vực tuyển sinhThí sinh tốt nghiệp THPT trong và ngoài nước đạt quy định của Bộ GD& Phương thức tuyển sinhTrường Đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh đại học năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sauPhương thức 1 Xét học bạ THPTPhương thức 2 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Phương thức 3 Xét tuyển thẳngPhương thức 4 Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023Các ngành Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn chỉ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm Các tổ hợp xét tuyểnCác khối thi trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 bao gồmKhối A00 Toán, Lý, HóaKhối A01 Toán, Lý, AnhKhối A16 Toán, Văn, Khoa học tự nhiênKhối B00 Toán, Hóa, SinhKhối B08 Toán, Sinh, AnhKhối C00 Văn, Sử, ĐịaKhối C01 Toán, Văn, LýKhối C14 Toán, Văn, GDCDKhối C15 Văn, Toán, KHXHKhối C19 Văn, Sử, GDCDKhối D01 Toán, Anh, VănKhối D04 Toán, Văn, tiếng TrungKhối D07 Toán, Hóa, AnhKhối D14 Văn, Sử, AnhKhối D15 Văn, Địa, AnhKhối D78 Văn, Anh, KHXHKhối D90 Toán, Anh, KHTNKhối V00 Toán, Lý, vẽ mỹ thuậtKhối V01 Toán, Văn, Vẽ mỹ thuậtKhối M00 Toán, Văn, Năng khiếuKhối M05 Văn, Sử, Năng khiếuKhối M07 Văn, Địa, Năng khiếuKhối M11 Văn, Anh, Năng khiếu***Lưu ý Không áp dụng xét học bạ với các tổ hợp A16, C15, D78, D903. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vàoa. Xét học bạ THPTCác hình thức xét học bạXét điểm TB chung 3 học kỳ học kì 1, 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển;Xét điểm trung bình các môn điểm tổng kết cả năm lớp 12 theo tổ hợp Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Thủ Dầu Một và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm Xét tuyển thẳngThực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐTd. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Thủ Dầu Thông tin đăng ký xét tuyểnThí sinh đăng ký xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 trực tuyến tại theo thời gian quy Thời gian đăng ký xét tuyển*Thời gian đăng ký xét học bạ THPT, xét điểm thi ĐGNL Từ ngày 05/04/2023 – 17h00 ngày 20/06/2023.*Thời gian đăng ký xét điểm thi THPT theo tổ hợp môn Từ ngày 10/07/2023 – 17h00 ngày 30/07/2023.*Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng theo hình thức 1 Từ ngày 05/04/2023 – 17h00 ngày 20/06/2023.*Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng theo hình thức 2 Từ nay đến – 17h00 ngày 30/06/ Hồ sơ đăng ký xét tuyểnPhiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường;Bản sao CMND/CCCD không cần công chứng.c. Hình thức nộp hồ sơThí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Trường hoặc đăng ký trực tuyến tại Lệ phí xét tuyển*Lệ phí xét học bạ, xét tuyển thẳng, xét kết quả thi đánh giá năng lực đồng/hồ sơ*Lệ phí xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Theo quy định của Bộ GD& sinh nộp lệ phí theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản trường kiểm tra kỹ thông tin về số tài khoản và chủ tài khoản trước khi chuyển để tránh nhầm lẫnSố tài khoản 65010000465078Ngân hàng BIDV chi nhánh Bình DươngChủ tài khoản Trường Đại học Thủ Dầu MộtNội dung chuyển khoản TS2023 Số CMND/CCCD5. Thông tin thi năng khiếuThí sinh có thể đăng ký dự thi năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi của trường ngành áp dụng Giáo dục mầm non, Kiến dung thi năng khiếuNgành Giáo dục mầm non Hát, Đọc kể chuyện diễn cảm;Kiến trúc Vẽ tĩnh vật vẽ bằng viết chì.Trường hợp 1 Thí sinh dự thi năng khiếu tại Trường Đại học Thủ Dầu Một. Thời gian thi dự kiến ngày 18/07/ hợp 2 Thí sinh xét kết quả thi năng khiếu của trường đại học khác, nộp kết quả về trường trước ngày 10/07/ HỌC PHÍHọc phí trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 dự kiến như sauKhối ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật đồng/tín chỉ;Khối ngành Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Dịch vụ xã hội, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Nghệ thuật đồng/tín chỉ;Khối ngành Khoa học tự nhiên đồng/tín chỉ;Khối ngành Toán và Thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin,. Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và Chế biến, Kiến trúc và xây dựng đồng/tín chỉ;Các học phần kiến thức chung đồng/tín ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂNXem chi tiết hơn tại Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu MộtĐiểm chuẩn trúng tuyển các năm gần nhất của trường Đại học Thủ Dầu Một xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT như sauTên ngànhĐiểm trúng tuyển202020212022Giáo dục học151515Giáo dục Mầm dục Tiểu phạm Ngữ phạm Lịch ngữ ngữ Trung ngữ Hàn Quốc–1819Lịch sử15––Văn học15––Văn hóa học1515–Chính trị học1515–Quản lý nhà lý lý học15––Quốc tế học15––Quản trị kinh chính – Ngân toán–– mại điện tử–– nghệ sinh học–1515Hoá học151516Khoa học môi trường15––Toán học–1515Kỹ thuật phần mềm151616Hệ thống thông tin1515–Công nghệ kỹ thuật ô lý công nghiệp151516Logistics và Quản lý chuỗi cung thuật cơ điện tử151516Kỹ thuật thuật điều khiển và tự động hóa151516Công nghệ chế biến lâm sản15––Kiến trúc151516Thiết kế đồ họa151617Kỹ nghệ gỗ– hoạch vùng và đô thị1515–Kỹ thuật xây tác xã lý tài nguyên và môi trường1515–Quản lý đất kinh tế15––Du nghệ thông thuật điện tử – viễn thông151515Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu151516Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1515–Dinh dưỡng–15–Quản lý đô thị1515–Công nghệ thực nhạc151516Truyền thông đa phương tiện–1723Quan hệ quốc tế–1516Kỹ thuật môi trường–1515Quản lý văn hóa––16Quản lý công––16Quản lý tài nguyên môi trường––
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu xin gửi tới bạn đọc bài viết Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một các năm. Mời các bạn cùng tham khảo chi Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2022Giáo dục tiểu học là ngành lấy điểm chuẩn cao nhất tại ĐH Thủ Dầu Một, 25 điểm. Theo sau đó, ngành Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch sử lấy 24 điểm, Marketing và Truyền thông đa phương tiện lấy mức chuẩn 23. Điều kiện trúng tuyển các ngành còn lại nằm trong khoảng 15-19 Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2018Thông báo tuyển sinh của trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2018, trường tuyển sinh trong cả nước với hai phương thức dựa vào kết quả thi THPT QG và dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do đại học QG tổ 2017, mức điểm chuẩn cao nhất trúng tuyển vào trường là 22,75; mức điểm chuẩn thấp nhất là 15,5 ý Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú17140101Giáo duc hocC00, C14, C15, D011427140201Giáo duc Mâm nonM001837140202Giáo duc Tiêu hocA00, A16, C00, phạm Ngữ vănC00, C15, D01, phạm Lịch sửC00, C14, C15, ngữ AnhA01, D01, D15, D781777220204Ngôn ngữ Trung QuôcA01, D01, D04, D781687229040Văn hóa họcC00, C14, C15, D011497310201Chính tri hocC00, C14, C15, D0114107310205Quản lý Nhà nướcA16, C00, C14, D0115117310501Địa lý họcA07, C00, C24, D1514127340101Quản trị Kinh doanhA00, A01, A16, D0116137340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, A16, toánA00, A01, A16, C00, C14, học úng dụngA00, A02, B00, B0514177440102Vật lý họcA00, A01, A17, C0114187440112Hóa hocA00, A16, B00, D0714197440301Khoa học Môi trườngA00, B00, B05, D0114207460101Toán họcA00, A01, A16, D0714217480103Kỹ thuật Phần mềm - Công nghệ Thông tinA00, A01, C01, D9014227480104Hệ thông Thông tin - Công nghệ Thông tinA00, A01, C01, D9014237510601Quản lý Công nghiệpA00, A01, A16, C0114247520201Kỹ thuật ĐiệnA00, A01, C01, D9014257580101Kiến trúcA00, A16, V00, V0114267580105Quy hoạch Vùng và Đô thị - Quản lý Đô thịA00, A16, V00, V0114277580201Kỹ thuật Xây dựngA00, A01, C01, D9014287760101Công tác Xã hộiC00, C14, D14, D7815297850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00, B00, B05, D0114307850103Quản lý Đất đaiA00, B00, B05, D0114Phương án tuyển sinh của trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2019Thông tin tuyển sinh vào trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2019 với tổng 4000 chỉ tiêu, trường xét tuyển 4 phương Thông tin chung1. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp THPT2. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trong cả Phương thức tuyển sinh+ Phương thức 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019+ Phương thức 2 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2019.+ Phương thức 3 Xét tuyển thẳng học sinh giỏi năm lớp 12 của các trường THPT trong cả nước.+ Phương thức 4 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ lớp 12 học bạ THPT4. Chỉ tiêu tuyển sinh 40005. Lệ phí xét tuyển Theo quy định Bộ của GD&ĐT6. Các môn thi năng khiếuĐối với ngành có môn năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức Ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị, thiết kế Đồ họa, Quản lý Đô thị - Môn thi năng khiếu Vẽ tĩnh Ngành giáo dục Mầm non – Môn thi năng khiếu Hát, múa; đọc, kể chuyện diễn Chính sách ưu tiên Theo quy chế tuyển sinh năm Học phí Thu theo quy định của Nhà nước đối với trường Đại học công Khối ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ học kỳ- Khối ngành Khoa học xã hội, kinh tế, Luật học kỳ- Khối ngành đào tạo giáo viên Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non Không thu học Thông tin các ngành tuyển sinh Đại học Thủ Dầu Một 2019Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng DTT các nămĐiểm chuẩn Đại học Y Dược TP HCM YDS các năm
Năm 2019 hình thức thi đại học/cao đẳng có sự thay đổi vậy phương thức tuyển sinh của trường Đại học Thủ Dầu Một có thay đổi không? Hãy cùng Edu2Review tìm hiểu nhé. Danh sách Bài viết Trường Đại học Thủ Dầu Một Nguồn Đại học Thủ Dầu Một Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới Nhận ngay Voucher Bạn muốn tìm trường Đại học phù hợp với bản thân? Xem ngay bảng xếp hạng các trường Đại học tốt nhất Việt Nam! Năm 2019 này ngoài những môn xét tuyển cũ thì trường Đại học Thủ Dầu Một còn bổ sung 7 tổ hợp bài thi/môn xét tuyển mới. Các bạn hãy theo dõi những thông tin bên dưới để có cái nhìn chính xác nhất về quyết định tuyển sinh của trường trong năm 2019 này nhé. Thông tin tuyển sinh 2019 của trường Đại học Thủ Dầu Một và những cập nhật mới nhất Theo thông tin chính thức từ trường Đại học Thủ Dầu Một thì năm nay trường sẽ cập nhật thêm 7 ngành học mới để phục vụ cho thị trường việc làm vốn đang thiếu hụt, bạn có thể tham khảo thêm thông tin trong bảng chỉ tiêu và ngành học dưới đây. >>Giải đáp nhanh thông tin hướng nghiệp 2020 tại đây Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4 Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Các ngành đào tạo đại học Giáo dục học 7140101 33 17 C00 C14 C15 D01 Giáo dục Mầm non 7140201 33 17 M00 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 50 A00 A16 C00 D01 Thiết kế đồ họa * 7210403 33 17 A00 A16 V00 V01 Ngôn ngữ Anh 7220201 230 120 A01 D01 D15 D78 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 160 90 A01 D01 D04 D78 Lịch sử 7229010 33 17 C00 C14 C15 D01 Văn học 7229030 33 17 C00 C15 D01 D14 Văn hoá học 7229040 33 17 C00 C14 C15 D01 Chính trị học 7310201 33 17 C00 C14 C15 D01 Quản lý nhà nước 7310205 130 70 A16 C00 C14 D01 Tâm lý học * 7310401 33 17 B00 C00 D01 D14 Địa lý học 7310501 33 17 A07 C00 C24 D15 Quốc tế học * 7310601 33 17 A00 C00 D01 D78 Quản trị kinh doanh 7340101 160 90 A00 A01 A16 D01 Tài chính – Ngân hàng 7340201 100 50 A00 A01 A16 D01 Kế toán 7340301 160 90 A00 A01 A16 D01 Luật 7380101 230 120 A16 C00 C14 D01 Sinh học ứng dụng 7420203 65 35 A00 A02 B00 B05 Vật lý học 7440102 33 17 A00 A01 A17 C01 Hoá học 7440112 100 50 A00 A16 B00 D07 Khoa học môi trường 7440301 100 50 A00 B00 B05 D01 Toán học 7460101 33 17 A00 A01 A16 D07 Kỹ thuật phần mềm 7480103 130 70 A00 A01 C01 D90 Hệ thống thông tin 7480104 65 35 A00 A01 C01 D90 Quản lý công nghiệp 7510601 65 35 A00 A01 A16 C01 Kỹ thuật cơ điện tử * 7520114 40 20 A00 A01 C01 D90 Kỹ thuật điện 7520201 110 60 A00 A01 C01 D90 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá * 7520216 40 20 A00 A01 C01 D90 Công nghệ chế biến lâm sản * 7549001 33 17 A00 A01 B00 D01 Kiến trúc 7580101 50 30 A00 A16 V00 V01 Quy hoạch vùng và đô thị * 7580105 33 17 A00 A16 V00 V01 Kỹ thuật xây dựng 7580201 50 30 A00 A01 C01 D90 Công tác xã hội 7760101 33 17 C00 C14 D14 D78 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 35 A00 B00 B05 D01 Quản lý đất đai 7850103 33 17 A00 B00 B05 D01 Tổng Lưu ý Các ngành được đánh dấu * là ngành mới của năm 2019 Về phương thức tuyển sinh, trường Đại học Thủ Dầu Một quyết định thực hiện tuyển sinh theo 4 cách nhằm giúp thí sinh có thêm nhiều sự lựa chọn và gia tăng khả năng trúng tuyển, cụ thể là Phương thức 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019. Phương thức 2 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2019. Phương thức 3 Xét tuyển thẳng học sinh giỏi năm lớp 12 của các trường THPT trong cả nước. Phương thức 4 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ lớp 12 học bạ THPT. Trường Đại học Thủ Dầu Một Nguồn tvu Thông tin tuyển sinh 2018 Trường Đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh thí sinh trong cả nước, đã tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. 1. Phương thức tuyển sinh Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 - 2695 chỉ tiêu - Tiêu chí phụ + Nếu tổ hợp bài/môn thi có môn Toán dựa trên kết quả môn Toán. + Nếu tổ hợp bài/môn thi có môn Ngữ văn dựa trên kết quả môn Ngữ văn. + Nếu tổ hợp bài/môn thi có cả môn Toán và Ngữ văn dựa trên kết quả môn Toán. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia tổ chức - 1155 chỉ tiêu >> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Thủ Dầu Một 2. Dự kiến chỉ tiêu xét tuyển các ngành, tổ hợp Stt Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn ĐKXT Mã tổ hợp Chỉ tiêu Xét tuyển kết quả THPT 2695 Thi đánh giá năng lực 1155 1 Kế toán 7340301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 175 75 2 Quản trị Kinh doanh 7340101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 175 75 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 105 45 4 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 5 Kỹ thuật Điện 7520201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 105 30 6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 7 Kỹ thuật Phần mềm 7480103 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 8 Hệ thống Thông tin 7480104 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 9 Kiến trúc 7580101 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 20 10 Quy hoạch Vùng và Đô thị 7580105 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 35 15 11 Hóa học 7440112 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 105 45 12 Sinh học Ứng dụng 7420203 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Sinh học A02 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 70 30 13 Khoa học Môi trường 7440301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 105 45 14 Vật lý học 7440102 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Vật lí, KHXH A17 35 15 15 Toán học 7460101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 30 16 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 70 30 17 Quản lý Nhà nước 7310205 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 105 45 18 Quản lý Công nghiệp 7510601 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 30 19 Văn học 7229030 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 70 30 20 Lịch sử 7229010 -Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 21 Giáo dục học 7140101 Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 22 Luật 7380101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 245 105 23 Ngôn ngữ Anh 7220201 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh D15 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 245 105 24 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Trung D04 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 84 36 25 Công tác Xã hội 7760101 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh D14 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 70 30 26 Địa lý học 7310501 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Lịch sử, Địa lí A07 -Ngữ văn, KHXH, Vật lí C24 -Ngữ văn, Địa lí, tiếng Anh D15 35 15 27 Quản lý Đất đai 7850103 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 56 24 28 Giáo dục Mầm non 7140201 -Toán, Ngữ văn, Năng khiếu M00 70 30 29 Giáo dục Tiểu học 7140202 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 30 30 Chính trị học 7310201 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 31 Văn hóa học 7229040 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 32 Ngôn ngữ học 7229020 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 3. Các môn thi năng khiếu - Vẽ tĩnh vật dành cho ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị. - Hát, múa, đọc chuyện diễn cảm dành cho ngành Giáo dục Mầm non. Các mốc thời gian - Tháng 05-06/2018 nộp hồ sơ thi năng khiếu. - Tháng 07/2018 thi năng khiếu. Giới thiệu trường Đại học Thủ Dầu Một Nguồn YouTube Tham khảo thông tin tuyển sinh 2017 1. Phương thức xét tuyển - Trường xác định điểm trúng tuyển được xét theo ngành. - Xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. - Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển, không nhân hệ số. So với tuyển sinh 2016, năm nay trường có thêm năm tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển mới Bài thi/môn thi Mã tổ hợp Toán Anh KHTN D90 Toán Sinh KHXH B05 Toán Lý KHXH A17 Toán Văn Giáo dục công dân C14 Toán Văn KHTN A16 Toán Lý Sinh A02 2. Các môn thi năng khiếu do Trường ĐH Thủ Dầu Một tổ chức thi - Ngành kiến trúc, quy hoạch vùng và đô thị - môn thi năng khiếu vẽ tĩnh vật. - Ngành giáo dục mầm non - môn thi năng khiếu hát, múa; đọc, kể chuyện diễn cảm. - Thời gian nộp hồ sơ thi năng khiếu từ ngày 10/5 đến 30/6/2017. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Thủ Dầu Một hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện. - Hồ sơ thi năng khiếu bao gồm + Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu đính kèm của Trường ĐH Thủ Dầu Một + 2 tấm hình 3x4 mới chụp trong vòng 3 tháng + 2 bản photo giấy CMND + 2 phong bì ghi rõ địa chỉ người nhận địa chỉ của thí sinh - Lệ phí thi năng khiếu đồng/hồ sơ. - Thời gian thi năng khiếu 15/7/2017. * Đối với các thí sinh dự thi năng khiếu tại các trường đại học khác, khi nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển phải nộp thêm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu của trường mà thí sinh đã dự thi năng khiếu, phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển. 2. Tham khảo ngành và chỉ tiêu tuyển sinh 2017 STT Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn ĐKXT Mã tổ hợp Chỉ tiêu 1 Kế toán D340301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 250 2 Quản trị Kinh doanh - Chuyên ngành 1 Ngoại thương - Chuyên ngành 2 Marketing - Chuyên ngành 3 Quản trị kinh doanh tổng hợp D340101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 200 3 Tài chính - Ngân hàng D340201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 200 4 Kỹ thuật Xây dựng - Chuyên ngành 1 Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Chuyên ngành 2 Xây dựng cầu đường D580208 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 100 5 Kỹ thuật Điện - Điện tử - Chuyên ngành 1 Điện công nghiệp - Chuyên ngành 2 Điện tử - Tự động D520201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 150 6 Kỹ thuật Phần mềm D480103 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 100 7 Hệ thống Thông tin D480104 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 150 8 Kiến trúc - Chuyên ngành 1 Thiết kế nội thất - Chuyên ngành 2 Kiến trúc dân dụng & Công nghiệp - Chuyên ngành 3 Kỹ nghệ gỗ D580102 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 100 9 Quy hoạch Vùng và Đô thị - Chuyên ngành 1 Quy hoạch vùng - Chuyên ngành 2 Kỹ thuật hạ tầng đô thị D580105 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 50 10 Hóa học - Chuyên ngành 1 Hóa thực phẩm - Chuyên ngành 2 Hóa phân tích D440112 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 150 11 Sinh học Ứng dụng - Chuyên ngành 1 Nông nghiệp Đô thị - Chuyên ngành 2 Vi sinh thực phẩm - Chuyên ngành 3 Công nghệ Y sinh D420203 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Sinh học A02 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 100 12 Khoa học Môi trường - Chuyên ngành 1 Quan trắc môi trường - Chuyên ngành 2 Kỹ thuật môi trường D440301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 150 13 Vật lý học - Chuyên ngành 1 Vật lý Chất rắn - Chuyên ngành 2 Vật lý Quang học D440102 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Vật lí, KHXH A17 50 14 Toán học - Chuyên ngành 1 Đại số - Giải tích - Chuyên ngành 2 Toán kinh tế - Thống kê D460101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 100 15 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D850101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 150 16 Quản lý Nhà nước - Chuyên ngành 1 Quản lý tổ chức & nhân sự - Chuyên ngành 2 Quản lý Đô thị - Chuyên ngành 3 Quản lý hành chính D310205 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 250 17 Quản lý Công nghiệp - Chuyên ngành 1 Quản lý Doanh nghiệp - Chuyên ngành 2 Quản lý Truyền thông Doanh nghiệp D510601 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 150 18 Văn học - Chuyên ngành 1 Văn học - Chuyên ngành 2 Ngôn ngữ học D220330 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 100 19 Lịch sử - Chuyên ngành 1 Lịch sử thế giới - Chuyên ngành 2 Lịch sử Việt Nam - Chuyên ngành 3 Lịch sử Đảng D220310 -Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 100 20 Giáo dục học - Chuyên ngành 1 Quản lý trường học - Chuyên ngành 2 Kiểm định chất lượng giáo dục D140101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 50 21 Luật - Chuyên ngành 1 Luật Hành chính - Chuyên ngành 2 Luật Tư pháp - Chuyên ngành 3 Luật Kinh tế - Quốc tế D380101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 350 22 Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành 1 Tiếng Anh kinh doanh - Chuyên ngành 2 Tiếng Anh cho thiếu nhi D220201 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh D15 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 350 23 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chuyên ngành 1 Biên phiên dịch - Chuyên ngành 2 Tiếng Trung kinh doanh D220204 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Trung D04 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 150 24 Công tác Xã hội D760101 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh D14 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 150 25 Giáo dục Mầm non D140201 -Toán, Ngữ văn, Năng khiếu M00 100 26 Giáo dục Tiểu học D140202 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 100 Nhi Nguyễn tổng hợp Tags
Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương 0274-383-4512 0274-382-2518 0274-384-4226 Đang truy cập 776 © 2020 Trường Đại học Thủ Dầu Một
trường đại học thủ dầu 1 tuyển sinh 2019